| - Vật liệu | : Composite có sợi thuỷ tinh |
| - Tiêu chuẩn sx và thử nghiệm | : HN 33-S-63, NFC 33-020 |
| - Loại | : Nối trục chính và nhánh rẽ |
| - Loại kẹp | : Bulon |
| - Loại bulon | : Ốc xiết bứt đầu |
|
- Số bulon : + Đối với loại 95-35mm2 + Đối với loại 95-95mm2 |
: 1 : 1 hoặc 2 |
| - Vật liệu làm lưỡi ngàm | : Hợp kim đồng mạ thiếc |
|
- Số lưỡi ngàm : + Đối với loại 95-35mm2 + Đối với loại 95-95mm2 |
: 2 : 3 |
|
- Dùng để nối cáp có tiết diện + Đối với loại 95-35mm2 · Trục chính : · Nhành rẽ : +Đối với loại 95-95mm2 · Trục chính : · Nhành rẽ : |
: 35-95mm2 : 15-35mm2 : 35-95mm2 : 35-95mm2 |
| - Khả năng tải dòng điện liên tục | : 225A |
| - Điện trở tiếp xúc | : >= 75% điện trở dây dẫn |
| - Độ bền điện môi, chống thấm nước | : 6kV |
| - Thích hợp sử dụng cho vùng biển |